鈍する
どんするdonsuru
Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
động từ する (loại đặc biệt)nội động từ
trở nên cùn; trở nên chậm chạp; trở nên kém nhạy bén
EN to become dim-witted; to lose one's edge; to become insensitive
