右(みぎ)サイド、オーバーラップしていたトムにボールが渡(わた)った。 Ở cánh phải, bóng đã được chuyền cho Tom, người đang thực hiện pha chồng biên. Từ:右(みぎ)サイドオーバーラップボール渡(わた)る
コートを駆(か)ける娘(むすめ)の姿(すがた)に、在(あ)りし日(ひ)の妻(つま)がオーバーラップする。 Nhìn dáng vẻ cô con gái đang chạy trên sân, tôi lại thấy hình bóng người vợ quá cố hiện về. Từ:コート駆(か)ける娘(むすめ)姿(すがた)在(あ)りし日(ひ)妻(つま)オーバーラップ