受命
じゅめいjumei
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từdanh từ có thể + するnội động từ
nhận mệnh lệnh; nhận nhiệm vụ
EN receiving an order; commission
nhận thiên mệnh; lên ngôi hoàng đế
EN receiving a mandate from heaven and becoming an emperor (in China)
Xem thêm: 天命
Câu có chứa từ này
Chưa có câu ví dụ cho từ này.
