Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

クレーム対(たい)応(おう)

クレームたいおうkureemutaiou

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    giải quyết khiếu nại

    EN dealing with complaints; handling of complaints

Câu ví dụ 4

急(きゅう)なクレーム対(たい)応(おう)とっさに、上(じょう)司(し)に相(そう)談(だん)した。

  • Vì phải xử lý khiếu nại đột ngột, tôi đã lập tức thảo luận với cấp trên.

Từ:急(きゅう)クレーム対(たい)応(おう)とっさに上(じょう)司(し)相(そう)談(だん)

Ví dụ của biên tập

顧(こ)客(きゃく)からのクレーム対(たい)応(おう)は丁(てい)寧(ねい)に行(おこな)うべきだ。

  • Việc giải quyết khiếu nại từ khách hàng nên được thực hiện một cách lịch sự.

Từ:顧(こ)客(きゃく)クレーム対(たい)応(おう)丁(てい)寧(ねい)行(おこな)う

Ví dụ của biên tập

顧(こ)客(きゃく)からのクレーム対(たい)応(おう)は丁(てい)寧(ねい)に行(おこな)うべく、担(たん)当(とう)者(しゃ)全(ぜん)員(いん)に研(けん)修(しゅう)を実(じっ)施(し)する。

  • Việc đào tạo sẽ được thực hiện cho toàn bộ nhân viên để đảm bảo việc xử lý khiếu nại từ khách hàng được thực hiện một cách lịch sự.

顧(こ)客(きゃく)からのクレーム対(たい)応(おう)を終(お)える**かタガタ**、再(さい)発(はつ)防(ぼう)止(し)策(さく)も立(りつ)案(あん)しました。

  • Sau khi hoàn tất việc giải quyết khiếu nại từ khách hàng, tôi cũng đã lập ra các biện pháp ngăn ngừa tái diễn.

Đăng nhập để tiếp tục