Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

新(しん)型(がた)コロナウイルス感(かん)染(せん)症(しょう)

しんがたコロナウイルスかんせんしょうshingatakoronauirusukansenshou

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    bệnh do virus corona mới; covid-19

    EN COVID-19; coronavirus disease 2019

    y học

Câu ví dụ 4

新(しん)型(がた)コロナウイルス感(かん)染(せん)症(しょう)が世(せ)界(かい)に広(ひろ)がりました。

  • Bệnh truyền nhiễm virus corona mới đã lan rộng ra toàn thế giới.

Từ:新(しん)型(がた)コロナウイルス感(かん)染(せん)症(しょう)世(せ)界(かい)広(ひろ)がる

Ví dụ của biên tập

新(しん)型(がた)コロナウイルス感(かん)染(せん)症(しょう)の流(りゅう)行(こう)に伴(ともな)い、外(がい)出(しゅつ)自(じ)粛(しゅく)を求(もと)める声(こえ)が高(たか)まった。

  • Cùng với sự lây lan của dịch bệnh COVID-19, những tiếng nói kêu gọi mọi người hạn chế ra ngoài đã tăng cao.

Từ:新(しん)型(がた)コロナウイルス感(かん)染(せん)症(しょう)流(りゅう)行(こう)に伴(ともな)い外(がい)出(しゅつ)自(じ)粛(しゅく)求(もと)める声(こえ)高(たか)まる

Ví dụ của biên tập

新(しん)型(がた)コロナウイルス感(かん)染(せん)症(しょう)の流(りゅう)行(こう)を経(へ)て、働(はたら)き方(かた)や生(せい)活(かつ)様(よう)式(しき)は大(おお)きく変(か)わった。

  • Sau đại dịch COVID-19, cách làm việc và lối sống đã thay đổi đáng kể.

Từ:新(しん)型(がた)コロナウイルス感(かん)染(せん)症(しょう)流(りゅう)行(こう)経(へ)て働(はたら)き方(かた)生(せい)活(かつ)様(よう)式(しき)大(おお)きく変(か)わった

Ví dụ của biên tập

新(しん)型(がた)コロナウイルス感(かん)染(せん)症(しょう)のリスク低(てい)減(げん)措(そ)置(ち)として、消(しょう)毒(どく)液(えき)の設(せっ)置(ち)や換(かん)気(き)を徹(てっ)底(てい)しています。

  • Để giảm thiểu rủi ro lây nhiễm COVID-19, chúng tôi đang thực hiện việc đặt dung dịch sát khuẩn và đảm bảo thông gió triệt để.

Từ:新(しん)型(がた)コロナウイルス感(かん)染(せん)症(しょう)リスク低(てい)減(げん)措(そ)置(ち)として消(しょう)毒(どく)液(えき)設(せっ)置(ち)換(かん)気(き)徹(てっ)底(てい)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục