Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

胸(むね)に突(つ)き刺(さ)さる

むねにつきささるmunenitsukisasaru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -ru)

    xúc động mạnh; chạm đến tận đáy lòng

    EN to resonate emotionally (with one); to strike home (words, etc.)

    thành ngữ

    あの歌(うた)のメロディーが胸(むね)に突(つ)き刺(さ)さり、昔(むかし)を思(おも)い出(だ)した。

    • Giai điệu của bài hát đó đâm thấu vào lòng tôi, khiến tôi nhớ về ngày xưa.

    Từ:歌(うた)メロディー胸(むね)に突(つ)き刺(さ)さる昔(むかし)思(おも)い出(だ)す

    Đã xác minh
  2. đâm vào ngực

    EN to stab in the chest

Câu ví dụ 2

あの歌(うた)のメロディーが胸(むね)に突(つ)き刺(さ)さり、昔(むかし)を思(おも)い出(だ)した。

  • Giai điệu của bài hát đó đâm thấu vào lòng tôi, khiến tôi nhớ về ngày xưa.

Từ:歌(うた)メロディー胸(むね)に突(つ)き刺(さ)さる昔(むかし)思(おも)い出(だ)す

Ví dụ của biên tập

刃(は)物(もの)がズブッと胸(むね)に突(つ)き刺(さ)さった。

  • Một con dao đâm phập vào ngực.

Từ:刃(は)物(もの)ズブッと胸(むね)に突(つ)き刺(さ)さる

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục