彼(かれ)は腹(はら)が減(へ)っていたので、サンドイッチを**ガブッと**かじった。 Vì đang đói nên anh ấy đã cắn một miếng sandwich thật lớn. Từ:彼(かれ)腹(はら)が減(へ)るサンドイッチガブッとかじるĐã xác minh
彼(かれ)は腹(はら)が減(へ)っていたので、サンドイッチを**ガブッと**かじった。 Vì đang đói nên anh ấy đã cắn một miếng sandwich thật lớn. Từ:彼(かれ)腹(はら)が減(へ)るサンドイッチガブッとかじるVí dụ của biên tập