Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

想(そう)定(てい)内(ない)

そうていないsouteinai

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ bổ nghĩa với の

    trong dự tính; đúng như dự đoán

    EN within expectations; as expected; within the scope of hypothesis or assumption

Câu ví dụ 2

心(しん)配(ぱい)ご無(む)用(よう)。すべて想(そう)定(てい)内(ない)です。

  • Đừng lo lắng. Mọi thứ đều nằm trong dự tính.

Từ:心(しん)配(ぱい)ご無(む)用(よう)すべて想(そう)定(てい)内(ない)

Khớp tự động

インサイダー取(とり)引(ひき)で捕(つか)まるのは想(そう)定(てい)内(ない)。資(し)産(さん)は逃(に)げられるように手(て)は打(う)ってある。

  • Việc bị bắt vì giao dịch nội gián đã nằm trong dự tính. Tôi đã có những bước chuẩn bị để có thể tẩu tán tài sản.

Đăng nhập để tiếp tục