Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

文(ふみ)人(びと)

ふみびとfumibito

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    văn nhân; nhà văn; thi sĩ

    EN person of letters; poet

    cổ

    Xem thêm: 文(ふみ)人(びと)

Câu có chứa từ này 3

古(こ)来(らい)より、文(ぶん)人(じん)墨(ぼっ)客(きゃく)は自(し)然(ぜん)の美(うつく)しさを愛(め)で、詩(し)や絵(かい)画(が)を通(つう)じてその情(じょう)感(かん)を表(ひょう)現(げん)してきました。

  • Từ xưa đến nay, các văn nhân mặc khách đã luôn trân trọng vẻ đẹp của thiên nhiên và thể hiện cảm xúc đó thông qua thơ ca và hội họa.

Đăng nhập để tiếp tục