Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

戒(かい)告(こく)処(しょ)分(ぶん)

かいこくしょぶんkaikokushobun

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    hình thức kỷ luật cảnh cáo

    EN punishment by formal warning; punishing someone by a reprimand

Câu ví dụ 2

戒(かい)告(こく)処(しょ)分(ぶん)となった田(た)中(なか)君(くん)のボーナスは、当(とう)然(ぜん)のことながら減(げん)給(きゅう)されました。

  • Khoản tiền thưởng của cậu Tanaka, người đã bị kỷ luật cảnh cáo, đương nhiên là đã bị cắt giảm.

Từ:戒(かい)告(こく)処(しょ)分(ぶん)となるボーナス当(とう)然(ぜん)のことながら減(げん)給(きゅう)される

Khớp tự động

今年(ことし)新(しん)入(にゅう)で入(はい)ってきた田(た)中(なか)ってさ、給(きゅう)料(りょう)が少(すく)ないからって新(しん)聞(ぶん)配(はい)達(たつ)のバイトしてたのがばれてさ、戒(かい)告(こく)処(しょ)分(ぶん)になったらしいよ。

  • Cái cậu Tanaka mới vào năm nay ấy, nghe nói bị lộ chuyện đi làm thêm giao báo vì lương ít, nên hình như bị kỷ luật cảnh cáo rồi đấy.

Đăng nhập để tiếp tục