Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

二(に)大(だい)

にだいnidai

Hiếm hoặc chuyên ngànhTiền tố/hậu tố

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tiền tố

    hai lớn; hai chính

    EN the big two ...; two major ...; two main ...

Câu ví dụ 2

二(に)大(だい)勢(せい)力(りょく)は長(なが)年(ねん)にわたり、血(ち)で血(ち)を洗(あら)うような激(はげ)しい抗(こう)争(そう)を続(つづ)けてきた。

  • Hai thế lực lớn đã tiếp tục cuộc xung đột dữ dội và đẫm máu trong suốt nhiều năm qua.

長(なが)年(ねん)、二(に)大(だい)勢(せい)力(りょく)が支(し)配(はい)してきた市(し)場(じょう)に新(しん)興(こう)企(き)業(ぎょう)が参(さん)入(にゅう)し、今(いま)や**三(さん)者(しゃ)鼎(てい)立(りつ)**の状(じょう)態(たい)となっている。

  • Một doanh nghiệp mới nổi đã gia nhập thị trường vốn bị thống trị bởi hai thế lực lớn trong nhiều năm qua, và giờ đây đang ở trong tình trạng thế chân kiềng.

Đăng nhập để tiếp tục