Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

味(み)方(かた)につける

みかたにつけるmikatanitsukeru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 2 (ichidan)

    lôi kéo về phía mình; giành được sự ủng hộ

    EN to enlist as a supporter; to win over to one's side; to gain as one's ally

Câu ví dụ 1

世(せ)論(ろん)を味(み)方(かた)につけようと、両(りょう)陣(じん)営(えい)の広(こう)報(ほう)担(たん)当(とう)者(しゃ)が場(じょう)外(がい)乱(らん)闘(とう)を交(か)わしている。

  • Để tranh thủ sự ủng hộ của dư luận, những người phụ trách truyền thông của cả hai phe đang xảy ra những cuộc tranh cãi ngoài lề.

Đăng nhập để tiếp tục