Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

みっしり

みっしりmisshiri

Hiếm hoặc chuyên ngànhTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từtrạng từ đi với と

    một cách nghiêm ngặt; chặt chẽ

    EN strictly; severely

    từ tượng thanh/tượng hình

  2. đầy đủ; dày đặc

    EN fully

    từ tượng thanh/tượng hình

    彼(かれ)の言(こと)葉(ば)に心(こころ)は**みっしり**満(み)たされた。

    • Trái tim tôi được lấp đầy một cách trọn vẹn bởi những lời nói của anh ấy.

    Từ:かの言(こと)葉(ば)心(こころ)みっしり

    Đã xác minh
  3. chặt chẽ; khít

    EN closely; tightly

    từ tượng thanh/tượng hình

Câu ví dụ 4

彼(かれ)の言(こと)葉(ば)に心(こころ)は**みっしり**満(み)たされた。

  • Trái tim tôi được lấp đầy một cách trọn vẹn bởi những lời nói của anh ấy.

Từ:かの言(こと)葉(ば)心(こころ)みっしり

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục