場数を踏む
ばかずをふむbakazuofumu
Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -mu)
có nhiều kinh nghiệm; trải qua nhiều tình huống thực tế
EN to gain experience; to get accustomed (with something)
Câu có chứa từ này
Chưa có câu ví dụ cho từ này.
