Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

在(ましま)す

ましますmashimasu

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -su)nội động từ

    có; ở

    EN to be

    sonkeigo (tôn kính)

Câu ví dụ 1

たとひわれ死(し)のかげの谷(たに)をあゆむとも禍(か)害(がい)をおそれじ、なんぢ我(わが)とともに在(ましま)せばなり。なんぢの笞(むち)なんぢの杖(つえ)われを慰(なぐさ)む。

  • Dẫu cho tôi có phải bước đi trong thung lũng của bóng ma cái chết, tôi cũng chẳng sợ hãi tai ương, miễn là có bạn ở bên tôi. Roi vọt và gậy gộc của bạn sẽ an ủi tôi.

Đăng nhập để tiếp tục