闕所
けっしょkessho
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ
khoảng trống; lỗ hổng
EN gap; hole
tịch thu tài sản
EN confiscation of property (Edo period)
hình phạt lưu đày và tịch thu tài sản
EN punishment involving exile and expropriation (Edo period)
lãnh địa không có lãnh chúa
EN estate lacking a feudal lord (Kamakura and Muromachi periods)
Ghi chú: nghĩa gốc
Câu có chứa từ này
Chưa có câu ví dụ cho từ này.
