Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

フォロワー

フォロワーforowaa

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    người theo dõi

    EN follower

  2. người theo dõi trên mạng xã hội

    EN follower (on social media)

    internet

    Twitterのフォロワーって何(なに)人(びと)ぐらいいるの?

    • Bạn có khoảng bao nhiêu người theo dõi trên Twitter vậy?

    Từ:フォロワー何(なに)人(びと)

Câu ví dụ 2

Twitterのフォロワーって何(なに)人(びと)ぐらいいるの?

  • Bạn có khoảng bao nhiêu người theo dõi trên Twitter vậy?

Từ:フォロワー何(なに)人(びと)

Khớp tự động

このインフルエンサーはユーモアのある動(どう)画(が)スタイルで、短(たん)期(き)間(かん)のうちに100万(まん)フォロワーを集(あつ)めた。

  • Người có sức ảnh hưởng này đã thu hút được 1 triệu người theo dõi trong một thời gian ngắn nhờ phong cách video hài hước.

Đăng nhập để tiếp tục