思い立ったが吉日
おもいたったがきちじつomoitattagakichijitsu
Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
cụm từ
thời điểm tốt nhất để làm việc gì đó là ngay khi vừa nảy ra ý định; không nên trì hoãn
EN the best time for doing something is as soon as you've thought of it; there's no time like the present; it's an auspicious day (for doing it) when you've just had the idea
Câu ví dụ 2
思い立ったが吉日!
- Ngày hôm nay chính là ngày lành để bắt đầu!
Từ:思い立ったが吉日
Khớp tự động