Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

度(ど)胸(きょう)を据(す)える

どきょうをすえるdokyouosueru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 2 (ichidan)

    lấy can đảm; quyết tâm

    EN to muster one's courage; to resolve oneself; to ready oneself for what is to come

    hiếm dùng

    Xem thêm: 覚(かく)悟(ご)を決(き)める

Câu ví dụ 1

彼(かれ)は度(ど)胸(きょう)を据(す)えて外(がい)人(じん)に話(はな)し掛(か)けた。

  • Anh ấy đã lấy hết can đảm để bắt chuyện với người nước ngoài.

Từ:彼(かれ)は度(ど)胸(きょう)を据(す)える外(がい)人(じん)に話(はな)しかける

Đã xác minh

Đăng nhập để tiếp tục