こける
こけるkokeru
Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
động từ nhóm 2 (ichidan)nội động từ
gầy đi; trở nên gầy gò
EN to become hollow (with age, illness, etc.); to be scrawny; to be thin

こけるkokeru
Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
động từ nhóm 2 (ichidan)nội động từ
gầy đi; trở nên gầy gò
EN to become hollow (with age, illness, etc.); to be scrawny; to be thin