Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

識(しき)

しきshiki

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    sự quen biết

    EN acquaintanceship

  2. thức; tri thức

    EN vijnana; consciousness

    Phật giáo

  3. viết bởi

    EN written by ...

    Ghi chú: sau chữ ký

Câu ví dụ 1

仏(ぶっ)教(きょう)では、五(ご)識(しき)と合(あ)わせて六(ろく)識(しき)のうちの一(ひと)つとして、いしきは六(ろっ)根(こん)と六(ろく)境(さかい)の接(せっ)触(しょく)によって生(しょう)じる識(しき)とされます。

  • Trong Phật giáo, cùng với năm thức khác, thức thứ sáu (ý thức) được coi là một trong sáu thức phát sinh từ sự tiếp xúc giữa sáu căn và sáu trần.

Đăng nhập để tiếp tục