Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

エステ

エステesute

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    chăm sóc sắc đẹp

    EN beauty treatment; cosmetology

    viết tắt

    Xem thêm: エステティック

  2. thẩm mỹ viện

    EN beauty salon; beauty-treatment clinic

    viết tắt

    Xem thêm: エステティックサロン

    麻(ま)里(り)子(こ)はエステに行(い)った。

    • Mariko đã đi spa.

    Từ:エステ行(おこな)う

Câu ví dụ 3

エステで美(び)顔(がん)をしてもらった。

  • Tôi đã đi chăm sóc da mặt ở thẩm mỹ viện.

Từ:エステ美(び)顔(がん)をしてもらう

Ví dụ của biên tập

麻(ま)里(り)子(こ)はエステに行(い)った。

  • Mariko đã đi spa.

Từ:エステ行(おこな)う

Khớp tự động

その瞬(しゅん)間(かん)から、その街(まち)はエステバンの街(まち)として認(みと)められた。

  • Kể từ khoảnh khắc đó, thành phố đó đã được công nhận là thành phố của Esteban.

Đăng nhập để tiếp tục