Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

出(だ)すことは舌(した)を出(だ)すも嫌(きら)い

だすことはしたをだすもきらいdasukotohashitaodasumokirai

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    keo kiệt; bủn xỉn

    EN being exceptionally stingy

    hiếm dùngtục ngữ

    彼(かれ)は「出(だ)すことは舌(した)を出(だ)すも嫌(きら)い」と言(い)われるほどのケチだった。

    • Anh ta keo kiệt đến mức người ta nói rằng 'ngay cả việc đưa cái gì đó ra anh ta cũng ghét, đến mức thè lưỡi ra cũng không muốn'.

    Từ:彼(かれ)出(だ)すことは舌(した)を出(だ)すも嫌(きら)いと言(い)われるだった

    Đã xác minh

    その老(ろう)人(じん)は、まるで「出(だ)すことは舌(した)を出(だ)すも嫌(きら)い」のようで、一(いち)文(ぶん)一(いち)文(ぶん)を惜(お)しんだ。

    • Ông lão ấy cứ như thể cực kỳ keo kiệt lời nói, như thể tiếc rẻ từng câu từng chữ một.

    Từ:老(ろう)人(じん)まるで出(だ)すことは舌(した)を出(だ)すも嫌(きら)い一(いち)文(もん)惜(お)しむ

    Đã xác minh

Câu ví dụ 2

彼(かれ)は「出(だ)すことは舌(した)を出(だ)すも嫌(きら)い」と言(い)われるほどのケチだった。

  • Anh ta keo kiệt đến mức người ta nói rằng 'ngay cả việc đưa cái gì đó ra anh ta cũng ghét, đến mức thè lưỡi ra cũng không muốn'.

Từ:彼(かれ)出(だ)すことは舌(した)を出(だ)すも嫌(きら)いと言(い)われるだった

Ví dụ của biên tập

その老(ろう)人(じん)は、まるで「出(だ)すことは舌(した)を出(だ)すも嫌(きら)い」のようで、一(いち)文(ぶん)一(いち)文(ぶん)を惜(お)しんだ。

  • Ông lão ấy cứ như thể cực kỳ keo kiệt lời nói, như thể tiếc rẻ từng câu từng chữ một.

Từ:老(ろう)人(じん)まるで出(だ)すことは舌(した)を出(だ)すも嫌(きら)い一(いち)文(もん)惜(お)しむ

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục