医(い)者(しゃ)は手(て)の甲(こう)に注(ちゅう)射(しゃ)を打(う)った。 Bác sĩ đã tiêm vào mu bàn tay. Từ:医(い)者(しゃ)甲(こう)注(ちゅう)射(しゃ)を打(う)つVí dụ của biên tập
以(い)前(ぜん)、看(かん)護(ご)師(し)さんに注(ちゅう)射(しゃ)を打(う)ったことがある。 Trước đây, tôi từng được y tá tiêm cho. Từ:以(い)前(ぜん)看(かん)護(ご)師(し)注(ちゅう)射(しゃ)を打(う)つことがあるVí dụ của biên tập