継続は力なり
けいぞくはちからなりkeizokuhachikaranari
Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
cụm từ
kiên trì là sức mạnh; có công mài sắt có ngày nên kim
EN perseverance makes one stronger; slow but steady wins the race
Câu ví dụ 2
継続は力なり。
- Kiên trì chính là sức mạnh.
Từ:継続は力なり
Khớp tự động