Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

せよという

せよというseyotoiu

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -u)

    ra lệnh; yêu cầu làm gì đó một cách quyết liệt

    EN to advise strongly; to insist (on something)

    thường viết bằng kana

    Xem thêm: しろと言(い)う

Câu ví dụ 1

隣(となり)の家(いえ)と庭(にわ)が一(いっ)体(たい)化(か)しているため、境(きょう)界(かい)を明(めい)確(かく)にするために小(ちい)さな垣(かき)を植(う)えました。親(した)しき中(なか)に垣(かき)をせよ、したしきなかにかきをせよという言(こと)葉(ば)の通(とお)りです。

  • Vì sân nhà tôi thông với sân nhà hàng xóm nên tôi đã trồng một hàng rào nhỏ để phân định ranh giới rõ ràng. Đúng như câu nói, 'hãy lập rào ngăn giữa sự thân thiết'.

Đăng nhập để tiếp tục