Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

休(きゅう)部(ぶ)

きゅうぶkyuubu

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    tạm dừng hoạt động câu lạc bộ

    EN suspension of club activities

    バドミントン部(ぶ)はまともな部(ぶ)員(いん)が極(きょく)端(たん)に少(すく)ないため、ほとんど廃(はい)部(ぶ)ないし休(きゅう)部(ぶ)状(じょう)態(たい)だった。

    • Vì số lượng thành viên tử tế của câu lạc bộ cầu lông cực kỳ ít, nên câu lạc bộ đó gần như đã bị giải tán hoặc đang trong tình trạng tạm ngưng hoạt động.
  2. nghỉ sinh hoạt câu lạc bộ

    EN absence from club activities; not attending club activities

Câu ví dụ 1

バドミントン部(ぶ)はまともな部(ぶ)員(いん)が極(きょく)端(たん)に少(すく)ないため、ほとんど廃(はい)部(ぶ)ないし休(きゅう)部(ぶ)状(じょう)態(たい)だった。

  • Vì số lượng thành viên tử tế của câu lạc bộ cầu lông cực kỳ ít, nên câu lạc bộ đó gần như đã bị giải tán hoặc đang trong tình trạng tạm ngưng hoạt động.

Đăng nhập để tiếp tục