Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

要(よう)害(がい)堅(けん)固(ご)

ようがいけんごyougaikengo

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ bổ nghĩa với の

    pháo đài kiên cố; phòng thủ bất khả xâm phạm

    EN (a fortress being) impregnable; unassailable

    yojijukugo (thành ngữ 4 chữ kanji)

    要(よう)害(がい)堅(けん)固(ご)な城(じょう)壁(へき)が、外(がい)敵(てき)の侵(しん)入(にゅう)を防(ふせ)ぎ、領(りょう)民(みん)を守(まも)った。

    • Những bức tường thành kiên cố đã ngăn chặn sự xâm nhập của kẻ thù bên ngoài và bảo vệ người dân trong lãnh thổ.

    その山(やま)城(しろ)は、天(てん)然(ねん)の地(ち)形(けい)を生(い)かし、要(よう)害(がい)堅(けん)固(ご)な防(ぼう)衛(えい)拠(きょ)点(てん)として機(き)能(のう)していた。

    • Tòa thành trên núi đó đã tận dụng địa hình tự nhiên và hoạt động như một căn cứ phòng thủ kiên cố.

Câu ví dụ 2

要(よう)害(がい)堅(けん)固(ご)な城(じょう)壁(へき)が、外(がい)敵(てき)の侵(しん)入(にゅう)を防(ふせ)ぎ、領(りょう)民(みん)を守(まも)った。

  • Những bức tường thành kiên cố đã ngăn chặn sự xâm nhập của kẻ thù bên ngoài và bảo vệ người dân trong lãnh thổ.

その山(やま)城(しろ)は、天(てん)然(ねん)の地(ち)形(けい)を生(い)かし、要(よう)害(がい)堅(けん)固(ご)な防(ぼう)衛(えい)拠(きょ)点(てん)として機(き)能(のう)していた。

  • Tòa thành trên núi đó đã tận dụng địa hình tự nhiên và hoạt động như một căn cứ phòng thủ kiên cố.

Đăng nhập để tiếp tục