Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

パクる

パクるpakuru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -ru)ngoại động từ

    ăn cắp; lấy trộm

    EN to filch; to snatch; to pinch; to swindle; to cheat (someone out of something); to rip off

  2. đạo văn; sao chép ý tưởng

    EN to steal (an idea, work, etc.); to plagiarize

    また、人(ひと)の文(ぶん)パクってる。

    • Lại còn đạo văn của người khác nữa.
  3. bắt giữ

    EN to arrest; to nab; to round up

  4. ăn ngấu nghiến

    EN to open one's mouth wide and eat heartily; to gulp down food

Câu ví dụ 3

また、人(ひと)の文(ぶん)パクってる。

  • Lại còn đạo văn của người khác nữa.

Từ:人(ひと)文(ふみ)

Khớp tự động

もし俺(おれ)の文(ぶん)をパクったら、お前(まえ)のをパクってやる。

  • Nếu mày ăn cắp văn của tao, tao sẽ ăn cắp văn của mày.

Từ:俺(おれ)文(ふみ)お前(まえ)

Khớp tự động

俺(おれ)の作(さく)品(ひん)をパクれるもんならパクってみろ。

  • Thử ăn cắp tác phẩm của tao xem nếu mày làm được.

Từ:俺(おれ)作(さく)品(ひん)パクるものなら

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục