Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

再(さい)利(り)用(よう)

さいりようsairiyou

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するdanh từ bổ nghĩa với の

    tái sử dụng; tái chế

    EN reuse; recycling

Câu ví dụ 4

古(ふる)い金(きん)属(ぞく)製(せい)品(ひん)は丁(てい)寧(ねい)に研(けん)磨(ま)して再(さい)利(り)用(よう)できる。

  • Các sản phẩm kim loại cũ có thể được mài bóng cẩn thận và tái sử dụng.

Từ:古(ふる)い丁(てい)寧(ねい)研(けん)磨(ま)再(さい)利(り)用(よう)できる

Ví dụ của biên tập

資(し)源(げん)の再(さい)利(り)用(よう)があっての持(じ)続(ぞく)可(か)能(のう)な社(しゃ)会(かい)だ。無(む)駄(だ)をなくすことが環(かん)境(きょう)保(ほ)護(ご)につながる。

  • Một xã hội bền vững chỉ có thể tồn tại nhờ vào việc tái sử dụng tài nguyên. Việc loại bỏ sự lãng phí sẽ dẫn đến việc bảo vệ môi trường.

再(さい)利(り)用(よう)するの?

  • Bạn sẽ tái sử dụng à?

Từ:再(さい)利(り)用(よう)

Khớp tự động

同(おな)じコードを何(なん)度(ど)も書(か)かず、再(さい)利(り)用(よう)できる形(かたち)にする。

  • Đừng viết đi viết lại cùng một đoạn mã, hãy đưa nó về dạng có thể tái sử dụng.

Từ:同(おな)じコード何(なん)度(ど)も再(さい)利(り)用(よう)できる形(かたち)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục