Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

見(み)続(つづ)ける

みつづけるmitsuzukeru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 2 (ichidan)ngoại động từ

    tiếp tục nhìn; tiếp tục xem

    EN to keep watching; to continue looking at; to gaze at

Câu ví dụ 4

弟(おとうと)が泣(な)いても知(し)らないで、母(はは)はテレビを見(み)続(つづ)けた。

  • Mẹ vẫn tiếp tục xem tivi mà không hề hay biết việc em trai đang khóc.

Từ:弟(おとうと)泣(な)く知(し)らない母(はは)テレビ見(み)続(つづ)ける

Ví dụ của biên tập

会(あ)うのが待(ま)ち遠(どお)しいと思(おも)い、一(いち)日(じつ)三(さん)秋(しゅう)の思(おも)いで時(と)計(けい)を見(み)続(つづ)けた。

  • Vì quá mong chờ được gặp nhau, tôi cứ nhìn đồng hồ mãi với cảm giác một ngày dài tựa ba mùa thu.

Đăng nhập để tiếp tục