Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

福(ふく)利(り)厚(こう)生(せい)費(ひ)

ふくりこうせいひfukurikouseihi

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    chi phí phúc lợi

    EN welfare expense

Câu ví dụ 1

人(じん)件(けん)費(ひ)には、直(ちょく)接(せつ)の賃(ちん)金(ぎん)だけでなく、福(ふく)利(り)厚(こう)生(せい)費(ひ)などの間(かん)接(せつ)的(てき)な費(ひ)用(よう)も含(ふく)まれます。

  • Chi phí nhân công không chỉ bao gồm tiền lương trực tiếp mà còn bao gồm cả các chi phí gián tiếp như chi phí phúc lợi.

Đăng nhập để tiếp tục