Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

事(じ)実(じつ)誤(ご)認(にん)

じじつごにんjijitsugonin

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    nhầm lẫn sự thật

    EN mistake of fact

Câu ví dụ 1

アントレの書(しょ)物(もつ)の事(じ)実(じつ)誤(ご)認(にん)の数(かず)は、アベルが示(し)唆(さ)した数(かず)よりも相(そう)当(とう)に少(すく)ない。

  • Số lượng sai sót về mặt sự thật trong cuốn sách của Entre ít hơn đáng kể so với con số mà Abel đã gợi ý.

Đăng nhập để tiếp tục