Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

奏(そう)する

そうするsousuru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ する (loại đặc biệt)ngoại động từ

    tâu trình với hoàng đế

    EN to report to the Emperor

  2. chơi nhạc cụ

    EN to play (musical instrument)

    笛(ふえ)を奏(そう)する。

    • Thổi sáo.

    Từ:笛(ふえ)奏(そう)する

    Đã xác minh
  3. đạt được kết quả

    EN to accomplish

    Xem thêm: 功(こう)を奏(そう)する

    努(ど)力(りょく)が功(こう)を奏(そう)した。

    • Nỗ lực đã đem lại thành quả.

    Từ:努(ど)力(りょく)奏(そう)する

    Đã xác minh

Câu ví dụ 4

笛(ふえ)を奏(そう)する。

  • Thổi sáo.

Từ:笛(ふえ)奏(そう)する

Ví dụ của biên tập

努(ど)力(りょく)が功(こう)を奏(そう)した。

  • Nỗ lực đã đem lại thành quả.

Từ:努(ど)力(りょく)奏(そう)する

Ví dụ của biên tập

新(あたら)しい作(さく)戦(せん)が功(こう)を奏(そう)しました。

  • Chiến thuật mới đã thành công.

Từ:新(あたら)しい作(さく)戦(せん)奏(そう)する

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục