Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

担(かつ)ぎ出(だ)す

かつぎだすkatsugidasu

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -su)ngoại động từ

    khênh ra ngoài; bê ra ngoài

    EN to carry something out of a place

    燃(も)える家(うち)から家(か)具(ぐ)を担(かつ)ぎ出(だ)しました。

    • Tôi đã bê đồ đạc ra khỏi ngôi nhà đang cháy.

    Từ:燃(も)える家(いえ)家(か)具(ぐ)担(かつ)ぎ出(だ)す

  2. đưa lên vị trí cao; lôi kéo ai đó vào một chức vụ

    EN to elevate (someone) to a high position; to convince someone to accept a post (esp. through flattery)

    彼(かれ)を会(かい)長(ちょう)に担(かつ)ぎ出(だ)した。

    • Anh ấy đã được đưa lên làm chủ tịch.

    Từ:彼(かれ)会(かい)長(ちょう)担(かつ)ぎ出(だ)す

    Đã xác minh
  3. khơi lại, đưa ra (một chủ đề)

    EN to mention something; to broach a topic; to bring up (a subject); to raise (an issue); to mention

    古(ふる)い話(はなし)を担(かつ)ぎ出(だ)す。

    • Khơi lại chuyện cũ.

    Từ:古(ふる)い話(はなし)担(かつ)ぎ出(だ)す

    Đã xác minh

Câu ví dụ 3

古(ふる)い話(はなし)を担(かつ)ぎ出(だ)す。

  • Khơi lại chuyện cũ.

Từ:古(ふる)い話(はなし)担(かつ)ぎ出(だ)す

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)を会(かい)長(ちょう)に担(かつ)ぎ出(だ)した。

  • Anh ấy đã được đưa lên làm chủ tịch.

Từ:彼(かれ)会(かい)長(ちょう)担(かつ)ぎ出(だ)す

Ví dụ của biên tập

燃(も)える家(うち)から家(か)具(ぐ)を担(かつ)ぎ出(だ)しました。

  • Tôi đã bê đồ đạc ra khỏi ngôi nhà đang cháy.

Từ:燃(も)える家(いえ)家(か)具(ぐ)担(かつ)ぎ出(だ)す

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục