Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

強(きょう)制(せい)収(しゅう)容(よう)所(じょ)

きょうせいしゅうようじょkyouseishuuyoujo

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    trại tập trung

    EN concentration camp

Câu ví dụ 3

第(だい)2次(じ)世(せ)界(かい)大(たい)戦(せん)中(ちゅう)にたくさんの日(にっ)系(けい)アメリカ人(じん)は強(きょう)制(せい)収(しゅう)容(よう)所(じょ)に送(おく)られました。

  • Trong Chiến tranh Thế giới thứ hai, rất nhiều người Mỹ gốc Nhật đã bị đưa đến các trại tập trung.

Từ:第(だい)二(に)次(じ)世(せ)界(かい)大(たい)戦(せん)たくさん日(にっ)系(けい)アメリカ人(じん)強(きょう)制(せい)収(しゅう)容(よう)所(じょ)

Khớp tự động

スターリン時(じ)代(だい)には、強(きょう)制(せい)収(しゅう)容(よう)所(じょ)の収(しゅう)容(よう)者(しゃ)たちは国(こっ)家(か)のための奴(ど)隷(れい)となりました。

  • Vào thời Stalin, những người bị giam giữ trong các trại tập trung đã trở thành nô lệ cho quốc gia.

Từ:時(じ)代(だい)強(きょう)制(せい)収(しゅう)容(よう)所(じょ)収(しゅう)容(よう)者(しゃ)国(こっ)家(か)奴(ど)隷(れい)となる

Khớp tự động

第(だい)2次(じ)世(せ)界(かい)大(たい)戦(せん)のとき、ドイツのナチスはアウシュビッツ強(きょう)制(せい)収(しゅう)容(よう)所(じょ)でたくさんの人(ひと)を殺(ころ)しました。

  • Trong Chiến tranh Thế giới thứ hai, phát xít Đức đã sát hại rất nhiều người tại trại tập trung Auschwitz.

Đăng nhập để tiếp tục