Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

やまとなでしこ

やまとなでしこyamatonadeshiko

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    hoa cẩm chướng dianthus superbus

    EN large pink (Dianthus superbus var. longicalycinus)

    thường viết bằng kanayojijukugo (thành ngữ 4 chữ kanji)

    Xem thêm: 撫(なでし)子(こ)

    庭(にわ)に咲(さ)く大和撫子(やまとなでしこ)は、その優(ゆう)雅(が)な花(はな)姿(すがた)で見(み)る者(もの)を魅(み)了(りょう)しました。

    • Những bông hoa dâm bụt nở trong vườn đã mê hoặc người xem bởi vẻ đẹp thanh tao của chúng.

    山(さん)野(や)を歩(ある)けば、野(や)生(せい)の大和撫子(やまとなでしこ)が群(ぐん)生(せい)しているのが見(み)られることもあります。

    • Khi đi bộ trên núi và cánh đồng, đôi khi bạn có thể nhìn thấy những bụi hoa Yamato Nadeshiko dại mọc thành đám.
  2. người phụ nữ lý tưởng của Nhật Bản với những đức tính truyền thống

    EN woman who displays the feminine virtues of old Japan

Câu ví dụ 2

庭(にわ)に咲(さ)く大和撫子(やまとなでしこ)は、その優(ゆう)雅(が)な花(はな)姿(すがた)で見(み)る者(もの)を魅(み)了(りょう)しました。

  • Những bông hoa dâm bụt nở trong vườn đã mê hoặc người xem bởi vẻ đẹp thanh tao của chúng.

山(さん)野(や)を歩(ある)けば、野(や)生(せい)の大和撫子(やまとなでしこ)が群(ぐん)生(せい)しているのが見(み)られることもあります。

  • Khi đi bộ trên núi và cánh đồng, đôi khi bạn có thể nhìn thấy những bụi hoa Yamato Nadeshiko dại mọc thành đám.

Đăng nhập để tiếp tục