Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

季(き)節(せつ)感(かん)

きせつかんkisetsukan

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    cảm giác về mùa

    EN sense of the seasons; feeling of seasonality

Câu ví dụ 1

空(くう)輸(ゆ)のおかげで食(た)べ物(もの)に季(き)節(せつ)感(かん)を感(かん)じなくなったというお話(はなし)です。

  • Đây là câu chuyện về việc nhờ có vận chuyển hàng không mà chúng ta không còn cảm nhận được hương vị mùa màng trong thực phẩm nữa.

Đăng nhập để tiếp tục