鉄(てっ)鋼(こう)は基(き)幹(かん)産(さん)業(ぎょう)である。 Ngành thép là một ngành công nghiệp then chốt. Từ:鉄(てっ)鋼(こう)は基(き)幹(かん)産(さん)業(ぎょう)であるĐã xác minh
農(のう)林(りん)水(すい)産(さん)業(ぎょう)は日(に)本(ほん)の基(き)幹(かん)産(さん)業(ぎょう)の一(ひと)つです。 Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là một trong những ngành công nghiệp chủ chốt của Nhật Bản. Từ:農(のう)林(りん)水(すい)産(さん)業(ぎょう)日(に)本(ほん)基(き)幹(かん)産(さん)業(ぎょう)一(ひと)つVí dụ của biên tập