目(め)を開(あ)けば、薄(うす)暗(ぐら)い照(しょう)明(めい)に照(て)らされた、コンクリート剥(む)き出(だ)しの壁(へき)面(めん)が見(み)える。 Khi mở mắt ra, tôi nhìn thấy những bức tường bê tông trần được chiếu sáng bởi ánh đèn lờ mờ. Từ:目(め)を開(ひら)く薄(うす)暗(ぐら)い照(しょう)明(めい)コンクリートむき出(だ)し壁(へき)面(めん)見(み)えるKhớp tự động