Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

土産話(みやげばなし)

みやげばなしmiyagebanashi

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    chuyện kể về chuyến đi

    EN tales of one's travels

Câu ví dụ 2

最(さい)近(きん)僕(ぼく)の義(ぎ)弟(てい)Y砲(ほう)兵(へい)少(しょう)佐(さ)が、三(さん)年(ねん)間(かん)の巴(ぱ)里(り)駐(ちゅう)在(ざい)を終(おわり)へて帰(き)つて来(き)た。数(かず)々(かず)の土産物(みやげもの)を取(とり)巻(ま)いて、われわれはいろいろな土産話(みやげばなし)を聴(き)いた。

  • Gần đây, em rể tôi, Thiếu tá Pháo binh Y, đã trở về sau khi kết thúc ba năm đóng quân tại Paris. Bao quanh bởi vô số quà lưu niệm, chúng tôi đã được nghe đủ thứ chuyện về chuyến đi của anh ấy.

最(さい)近(きん)僕(ぼく)の義(ぎ)弟(てい)Y砲(ほう)兵(へい)少(しょう)佐(さ)が、三(さん)年(ねん)間(かん)のパリ駐(ちゅう)在(ざい)を終(お)えて帰(かえ)って来(き)た。数(かず)々(かず)の土産物(みやげもの)を取(とり)巻(ま)いて、われわれはいろいろな土産話(みやげばなし)を聴(き)いた。

  • Gần đây, em rể tôi, Thiếu tá Pháo binh Y, đã trở về sau khi kết thúc ba năm công tác tại Paris. Bao quanh bởi vô số quà lưu niệm, chúng tôi đã được nghe nhiều câu chuyện về chuyến đi của anh ấy.

Đăng nhập để tiếp tục