Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

土(ど)俵(ひょう)際(ぎわ)

どひょうぎわdohyougiwa

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    rìa võ đài

    EN edge of the ring

    sumo

    力(りき)士(し)は土(ど)俵(ひょう)際(ぎわ)で踏(ふ)みとどまりました。

    • Võ sĩ sumo đã trụ vững được ở sát mép vòng đấu.

    Từ:力(りき)士(し)土(ど)俵(ひょう)際(ぎわ)踏(ふ)みとどまる

  2. bờ vực; thời điểm quyết định

    EN verge; brink; critical moment; last moment

    会(かい)社(しゃ)は土(ど)俵(ひょう)際(ぎわ)に追(お)い込(こ)まれた。

    • Công ty đã bị dồn vào bước đường cùng.

    Từ:会(かい)社(しゃ)土(ど)俵(ひょう)際(ぎわ)

    Đã xác minh

    大(おお)関(ぜき)は土(ど)俵(ひょう)際(ぎわ)で残(のこ)した。

    • Ozeki đã trụ lại được ở sát mép vòng đấu.

    Từ:大(おお)関(ぜき)土(ど)俵(ひょう)際(ぎわ)残(のこ)す

Câu ví dụ 4

会(かい)社(しゃ)は土(ど)俵(ひょう)際(ぎわ)に追(お)い込(こ)まれた。

  • Công ty đã bị dồn vào bước đường cùng.

Từ:会(かい)社(しゃ)土(ど)俵(ひょう)際(ぎわ)

Ví dụ của biên tập

力(りき)士(し)は土(ど)俵(ひょう)際(ぎわ)で相(あい)手(て)の足(あし)を掴(つか)み、強(ごう)引(いん)に転(ころ)がし倒(たお)した。

  • Đô vật sumo đã chộp lấy chân đối thủ ở sát rìa vòng đấu và dùng sức mạnh quật ngã đối phương xuống đất.

大(おお)関(ぜき)は土(ど)俵(ひょう)際(ぎわ)で残(のこ)した。

  • Ozeki đã trụ lại được ở sát mép vòng đấu.

Từ:大(おお)関(ぜき)土(ど)俵(ひょう)際(ぎわ)残(のこ)す

Ví dụ của biên tập

力(りき)士(し)は土(ど)俵(ひょう)際(ぎわ)で踏(ふ)みとどまりました。

  • Võ sĩ sumo đã trụ vững được ở sát mép vòng đấu.

Từ:力(りき)士(し)土(ど)俵(ひょう)際(ぎわ)踏(ふ)みとどまる

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục