禅定
ぜんじょうzenjou
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ
định; trạng thái thiền định
EN dhyana-samadhi (meditative concentration)
tu hành khổ hạnh trên núi thiêng
EN ascetic practice atop a sacred mountain (in Shugendō)
Xem thêm: 修験道
đỉnh núi
EN mountain top
Câu có chứa từ này
Chưa có câu ví dụ cho từ này.
