Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

弱(よわ)り果(は)てる

よわりはてるyowarihateru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 2 (ichidan)nội động từ

    yếu lả; kiệt sức; mệt lử

    EN to be completely weakened; to be utterly exhausted; to be worn out

  2. bất lực; hết cách; quá mệt mỏi vì điều gì đó

    EN to be completely at a loss; to be at one's wits' end; to be greatly annoyed (by); to be fed up (with)

    子(こ)どものわがままに弱(よわ)り果(は)てた。

    • Tôi đã hoàn toàn kiệt sức vì sự ích kỷ của con mình.

    Từ:子(こ)供(ども)わがまま弱(よわ)り果(は)てる

    Đã xác minh

Câu ví dụ 2

子(こ)どものわがままに弱(よわ)り果(は)てた。

  • Tôi đã hoàn toàn kiệt sức vì sự ích kỷ của con mình.

Từ:子(こ)供(ども)わがまま弱(よわ)り果(は)てる

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục