Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

発(ほっ)句(く)

ほっくhokku

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    câu đầu tiên của thể thơ renga

    EN first 17-syllable verse of a renga

    Xem thêm: 揚(あ)げ句(く)

    連(れん)歌(が)の発(ほっ)句(く)を詠(よ)む。

    • Viết bài hokku cho renga.

    Từ:連(れん)歌(が)発(ほっ)句(く)詠(よ)む

    Đã xác minh
  2. thơ haiku

    EN haiku

    「元(がん)日(じつ)や神(かみ)代(よ)のことも思(おも)はるゝ」と守(もり)武(たけ)の発(ほっ)句(く)を見(み)まして、演(えん)題(だい)を、七(しち)福(ふく)神(じん)詣(まい)りとつけましたので御(お)座(すわ)ります。

    • Sau khi xem bài hokku của Moritake có câu 'Cũng nhớ về ngày đầu năm mới và thời đại của các vị thần', tôi đã đặt tiêu đề là 'Hành hương Thất Phúc Thần'.
  3. câu năm âm tiết đầu tiên của thơ tanka

    EN first five-syllable line of a tanka

    和(わ)歌(か)の発(ほっ)句(く)を考(かんが)える。

    • Tôi sẽ nghĩ về câu mở đầu (hokku) của bài waka.

    Từ:和(わ)歌(か)発(ほっ)句(く)考(かんが)える

    Đã xác minh

Câu ví dụ 3

連(れん)歌(が)の発(ほっ)句(く)を詠(よ)む。

  • Viết bài hokku cho renga.

Từ:連(れん)歌(が)発(ほっ)句(く)詠(よ)む

Ví dụ của biên tập

和(わ)歌(か)の発(ほっ)句(く)を考(かんが)える。

  • Tôi sẽ nghĩ về câu mở đầu (hokku) của bài waka.

Từ:和(わ)歌(か)発(ほっ)句(く)考(かんが)える

Ví dụ của biên tập

「元(がん)日(じつ)や神(かみ)代(よ)のことも思(おも)はるゝ」と守(もり)武(たけ)の発(ほっ)句(く)を見(み)まして、演(えん)題(だい)を、七(しち)福(ふく)神(じん)詣(まい)りとつけましたので御(お)座(すわ)ります。

  • Sau khi xem bài hokku của Moritake có câu 'Cũng nhớ về ngày đầu năm mới và thời đại của các vị thần', tôi đã đặt tiêu đề là 'Hành hương Thất Phúc Thần'.

Đăng nhập để tiếp tục