Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

万(ばん)事(じ)休(きゅう)す

ばんじきゅうすbanjikyuusu

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    vô phương cứu chữa; hết cách; mọi chuyện đã kết thúc

    EN there is nothing more that can be done; it's all over

Câu ví dụ 2

今(いま)頃(ごろ)彼(かれ)は万(ばん)事(じ)休(きゅう)すだ。

  • Giờ thì anh ta hoàn toàn hết cách rồi.

Từ:今(いま)頃(ごろ)彼(かれ)は万(ばん)事(じ)休(きゅう)すだ

Đã xác minh

万(ばん)事(じ)休(きゅう)すだ。もうどうしようもない。

  • Mọi chuyện coi như xong rồi. Chẳng còn cách nào khác nữa.

Từ:万(ばん)事(じ)休(きゅう)すだもうどうしようもない

Đăng nhập để tiếp tục