Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

和(わ)音(おん)

わおんwaon

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    hợp âm

    EN chord

    âm nhạc

    ピアノで和(わ)音(おん)を弾(ひ)きました。

    • Tôi đã chơi hợp âm trên đàn piano.

    Từ:ピアノ和(わ)音(おん)弾(ひ)く

  2. cách đọc kun'yomi

    EN customary "on" reading (of a kanji) used in Japanese (as opposed to those derived from Chinese)

    Xem thêm: 慣(かん)用(よう)音(おん)

    「行(こう)」の和(わ)音(おん)は「ぎょう」だ。

    • Hợp âm của chữ 'Hành' là 'gyou'.

    Từ:行(ぎょう)和(わ)音(おん)

    Đã xác minh
  3. cách đọc Wu

    EN Wu reading (of a kanji; as opposed to a Han reading)

    cổ

    Ghi chú: Thuật ngữ thời Heian

    Xem thêm: 呉(ご)音(おん)Xem thêm: 漢(かん)音(おん)

Câu ví dụ 3

「行(こう)」の和(わ)音(おん)は「ぎょう」だ。

  • Hợp âm của chữ 'Hành' là 'gyou'.

Từ:行(ぎょう)和(わ)音(おん)

Ví dụ của biên tập

和(わ)音(おん)の転(てん)回(かい)を学(まな)ぶ。

  • Học về đảo âm của hợp âm.

Từ:和(わ)音(おん)転(てん)回(かい)学(まな)ぶ

Ví dụ của biên tập

ピアノで和(わ)音(おん)を弾(ひ)きました。

  • Tôi đã chơi hợp âm trên đàn piano.

Từ:ピアノ和(わ)音(おん)弾(ひ)く

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục