漁(ぎょ)船(せん)は僚(りょう)船(せん)と一(いっ)緒(しょ)に出(しゅっ)港(こう)しました。 Con tàu đánh cá đã rời cảng cùng với con tàu đồng hành. Từ:漁(ぎょ)船(せん)僚(りょう)船(せん)一(いっ)緒(しょ)に出(しゅっ)港(こう)Ví dụ của biên tập