Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

羊(よう)頭(とう)狗(く)肉(にく)

ようとうくにくyoutoukuniku

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    treo đầu dê bán thịt chó; quảng cáo một đằng bán một nẻo

    EN crying wine and selling vinegar; deceptive advertisement

    yojijukugo (thành ngữ 4 chữ kanji)

    顧(こ)客(きゃく)を騙(だま)すような羊(よう)頭(とう)狗(く)肉(にく)の商(しょう)法(ほう)は許(ゆる)されません。

    • Những phương thức kinh doanh kiểu treo đầu dê bán thịt chó nhằm lừa dối khách hàng là không thể chấp nhận được.

    Từ:顧(こ)客(きゃく)騙(だま)すような羊(よう)頭(とう)狗(く)肉(にく)商(しょう)法(ほう)

    Đã xác minh

    あの店(みせ)は羊(よう)頭(とう)狗(く)肉(にく)で、広(こう)告(こく)と全(まった)く違(ちが)う粗(そ)末(まつ)な商(しょう)品(ひん)を売(う)っていた。

    • Cửa hàng đó chỉ treo đầu dê bán thịt chó, họ bán những mặt hàng kém chất lượng hoàn toàn khác so với quảng cáo.

Câu ví dụ 2

顧(こ)客(きゃく)を騙(だま)すような羊(よう)頭(とう)狗(く)肉(にく)の商(しょう)法(ほう)は許(ゆる)されません。

  • Những phương thức kinh doanh kiểu treo đầu dê bán thịt chó nhằm lừa dối khách hàng là không thể chấp nhận được.

Từ:顧(こ)客(きゃく)騙(だま)すような羊(よう)頭(とう)狗(く)肉(にく)商(しょう)法(ほう)

Ví dụ của biên tập

あの店(みせ)は羊(よう)頭(とう)狗(く)肉(にく)で、広(こう)告(こく)と全(まった)く違(ちが)う粗(そ)末(まつ)な商(しょう)品(ひん)を売(う)っていた。

  • Cửa hàng đó chỉ treo đầu dê bán thịt chó, họ bán những mặt hàng kém chất lượng hoàn toàn khác so với quảng cáo.

Đăng nhập để tiếp tục