Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

譜(ふ)面(めん)

ふめんfumen

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    bản nhạc; khuông nhạc

    EN sheet music; score

Câu ví dụ 2

ピアノの譜(ふ)面(めん)を見(み)ながら弾(ひ)きました。

  • Tôi đã chơi đàn trong khi nhìn vào bản nhạc piano.

Từ:ピアノ譜(ふ)面(めん)見(み)ながら弾(ひ)く

Ví dụ của biên tập

この楽(がっ)器(き)を演(えん)奏(そう)するには、譜(ふ)面(めん)を読(よ)むだけでなく、音(おと)を心(こころ)で感(かん)じてこそ、聴(ちょう)衆(しゅう)に感(かん)動(どう)を与(あた)えられます。

  • Để chơi được nhạc cụ này, không chỉ cần biết đọc bản nhạc, mà chỉ khi cảm nhận được âm thanh bằng cả trái tim thì bạn mới có thể mang lại sự xúc động cho khán giả.

Đăng nhập để tiếp tục